Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Bình Phú
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Công khai cơ sở giáo dục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường TH Bình Phú
Người gửi: Phan Văn Cừ
Ngày gửi: 14h:44' 14-02-2011
Dung lượng: 27.8 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Trường TH Bình Phú
Người gửi: Phan Văn Cừ
Ngày gửi: 14h:44' 14-02-2011
Dung lượng: 27.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Biểu mẫu 05
PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học: 2010-2011
STT
Nội dung
Chi theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Điều kiện tuyển sinh
Trẻ em đúng 6 tuổi sinh năm 2004 có giấy khai sinh.
Đã học xong lớp 1 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
Đã học xong lớp 2 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
Đã học xong lớp 3 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
Đã học xong lớp 4 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
IV
Điều kiện và cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như phòng học phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 2 buổi / ngày, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 7 buổi / tuần, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 7 buổi / tuần, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 7 buổi / tuần, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 2 buổi / ngày, thiết bị dạy học đầy đủ.
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục.
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được.
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 25%
K: 45%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 25%
K: 40%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 25%
K: 40%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 20%
K: 40%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 20%
K: 40%
Y:
PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học: 2010-2011
STT
Nội dung
Chi theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Điều kiện tuyển sinh
Trẻ em đúng 6 tuổi sinh năm 2004 có giấy khai sinh.
Đã học xong lớp 1 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
Đã học xong lớp 2 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
Đã học xong lớp 3 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
Đã học xong lớp 4 và đủ điều kiện lên lớp (có đủ hồ sơ quy định).
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
Chương trình TH ban hành theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 5/65/2006; chuẩn KTKN; công văn 896/BGD ĐT-GDTH
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
Thông qua sổ liên lạc và các cuộc họp cha mẹ học sinh định kì, đột xuất.
IV
Điều kiện và cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như phòng học phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …)
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 2 buổi / ngày, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 7 buổi / tuần, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 7 buổi / tuần, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 7 buổi / tuần, thiết bị dạy học đầy đủ.
Đảm bảo phòng học dành cho học sinh học 2 buổi / ngày, thiết bị dạy học đầy đủ.
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
Hoạt động Đội, hoạt động ngoài giờ lên lớp.
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục.
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
Đội ngũ giáo viên đầy đủ, phương pháp quản lý đúng quy định
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được.
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 25%
K: 45%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 25%
K: 40%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 25%
K: 40%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 20%
K: 40%
Y: Dưới 4%
Hạnh kiểm:
THĐĐ:100%
Học lực:
G: 20%
K: 40%
Y:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất